collectivize
US/kə.ˈlɛk.tɪ.ˌvɑɪz/
giọng máy của trình duyệt
collectivize nghĩa là tập thể hoá.
Nghĩa của collectivize
Ngoại động từ
- Tập thể hoá.
Dạng từ của collectivize
| Ngôi thứ ba số ít | collectivizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collectivizing |
| Quá khứ phân từ | collectivized |
| Quá khứ | collectivized |
Câu hỏi thường gặp
collectivize nghĩa là gì?
collectivize (ngoại động từ) nghĩa là tập thể hoá.
collectivize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collectivize: giọng Mỹ (US) /kə.ˈlɛk.tɪ.ˌvɑɪz/.