TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colligative

US/ˈkɑː.lə.ˌɡeɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

colligative nghĩa là Lệ thuộc vào số lượng hơn vào đặc tính các hạt.

Nghĩa của colligative

Tính từ

  1. Vật lý Lệ thuộc vào số lượng hơn vào đặc tính các hạt.
    • The pressure of a gas is a colligative propertyáp suất của một khí là đặc tính phụ thuộc vào số lượng

Câu hỏi thường gặp

colligative nghĩa là gì?

colligative (tính từ) nghĩa là Lệ thuộc vào số lượng hơn vào đặc tính các hạt.

colligative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colligative: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.lə.ˌɡeɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.