TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collimate

UK/ˈkɒlɪmeɪt/ giọng máy của trình duyệt

collimate nghĩa là chuẩn trực.

Nghĩa của collimate

Ngoại động từ

  1. Vật lý Chuẩn trực.

Dạng từ của collimate

Ngôi thứ ba số ítcollimates
Hiện tại phân từ (-ing)collimating
Quá khứ phân từcollimated
Quá khứcollimated

Câu hỏi thường gặp

collimate nghĩa là gì?

collimate (ngoại động từ) nghĩa là chuẩn trực.

collimate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collimate: giọng Anh (UK) /ˈkɒlɪmeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.