collimate
UK/ˈkɒlɪmeɪt/
giọng máy của trình duyệt
collimate nghĩa là chuẩn trực.
Nghĩa của collimate
Ngoại động từ
- Vật lý Chuẩn trực.
Dạng từ của collimate
| Ngôi thứ ba số ít | collimates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collimating |
| Quá khứ phân từ | collimated |
| Quá khứ | collimated |
Câu hỏi thường gặp
collimate nghĩa là gì?
collimate (ngoại động từ) nghĩa là chuẩn trực.
collimate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collimate: giọng Anh (UK) /ˈkɒlɪmeɪt/.