TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collinear

US/kəˈlɪn.i.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

collinear nghĩa là cộng tuyến.

Nghĩa của collinear

Tính từ

  1. kỹ thuật Cộng tuyến (ăngten).
  2. hình học Cùng nằm trên một đường thẳng.

Họ từ của collinear

Câu hỏi thường gặp

collinear nghĩa là gì?

collinear (tính từ) nghĩa là cộng tuyến.

collinear phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của collinear: giọng Mỹ (US) /kəˈlɪn.i.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.