collinear
US/kəˈlɪn.i.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
collinear nghĩa là cộng tuyến.
Nghĩa của collinear
Tính từ
- kỹ thuật Cộng tuyến (ăngten).
- hình học Cùng nằm trên một đường thẳng.
Họ từ của collinear
Câu hỏi thường gặp
collinear nghĩa là gì?
collinear (tính từ) nghĩa là cộng tuyến.
collinear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của collinear: giọng Mỹ (US) /kəˈlɪn.i.ɚ/.