TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collineation

US giọng người thật

collineation nghĩa là phép cộng tuyến.

Nghĩa của collineation

Danh từ

  1. Phép cộng tuyến.
  2. Opposite c. in space phép cộng tuyến phản hướng trong không gian.
  3. Affine c. phép cộng tuyến afin.
  4. Elliptic c. phép cộng tuyến eliptic.
  5. Hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic.
  6. Non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị.
  7. Periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn.
  8. Singular c. phép cộng tuyến kỳ dị.

Dạng từ của collineation

Số nhiềucollineations

Câu hỏi thường gặp

collineation nghĩa là gì?

collineation (danh từ) nghĩa là phép cộng tuyến.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.