collineation
US giọng người thật
collineation nghĩa là phép cộng tuyến.
Nghĩa của collineation
Danh từ
- Phép cộng tuyến.
- Opposite c. in space phép cộng tuyến phản hướng trong không gian.
- Affine c. phép cộng tuyến afin.
- Elliptic c. phép cộng tuyến eliptic.
- Hyperbolic c. phép cộng tuyến hipebolic.
- Non-singular c. phép cộng tuyến không kỳ dị.
- Periodic c. phép cộng tuyến tuần hoàn.
- Singular c. phép cộng tuyến kỳ dị.
Dạng từ của collineation
| Số nhiều | collineations |
Câu hỏi thường gặp
collineation nghĩa là gì?
collineation (danh từ) nghĩa là phép cộng tuyến.