TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

collusive

giọng máy của trình duyệt

collusive nghĩa là cấu kết, thông đồng.

Nghĩa của collusive

Tính từ

  1. Cấu kết, thông đồng.

Dạng từ của collusive

So sánh hơnmore collusive
So sánh nhấtmost collusive

Cụm từ, thành ngữ với collusive

  • collusive oligopoly — Độc quyền nhóm có kết cấu.
  • collusive price leadership — Chỉ đạo giá kết cấu.

Câu hỏi thường gặp

collusive nghĩa là gì?

collusive (tính từ) nghĩa là cấu kết, thông đồng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.