collusive
giọng máy của trình duyệt
collusive nghĩa là cấu kết, thông đồng.
Nghĩa của collusive
Tính từ
- Cấu kết, thông đồng.
Dạng từ của collusive
| So sánh hơn | more collusive |
| So sánh nhất | most collusive |
Cụm từ, thành ngữ với collusive
- collusive oligopoly — Độc quyền nhóm có kết cấu.
- collusive price leadership — Chỉ đạo giá kết cấu.
Câu hỏi thường gặp
collusive nghĩa là gì?
collusive (tính từ) nghĩa là cấu kết, thông đồng.