colly
UK/ˈkɒli/
US/ˈkɑli/
giọng máy của trình duyệt
colly nghĩa là giống chó côli.
Nghĩa của colly
Danh từ
- Giống chó côli (Ê-cốt).
Dạng từ của colly
| So sánh hơn | collier |
| So sánh nhất | colliest |
| Ngôi thứ ba số ít | collies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | collying |
| Quá khứ phân từ | collied |
| Quá khứ | collied |
| Số nhiều | collies |
Họ từ của colly
Câu hỏi thường gặp
colly nghĩa là gì?
colly (danh từ) nghĩa là giống chó côli.
colly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của colly: giọng Anh (UK) /ˈkɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑli/.