TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colour-guard

US/ˈkə.lɜː.ˈɡɑːrd/ giọng máy của trình duyệt

colour-guard nghĩa là người giữ quân kỳ.

Nghĩa của colour-guard

Danh từ

  1. Người giữ quân kỳ.

Câu hỏi thường gặp

colour-guard nghĩa là gì?

colour-guard (danh từ) nghĩa là người giữ quân kỳ.

colour-guard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colour-guard: giọng Mỹ (US) /ˈkə.lɜː.ˈɡɑːrd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.