columella
UK/ˌkɒləˈmɛlə/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌkɒləˈmɛlə/ giọng người thật
columella nghĩa là cuống, trụ, trụ ốc.
Nghĩa của columella
Danh từ
- Cuống; trụ; thể que; lõi.
- Giải phẫu Trụ ốc (ở tai trong).
- Trụ giữa (vỏ ốc, túi bào tử rêu).
Dạng từ của columella
| Số nhiều | columellas |
Họ từ của columella
Câu hỏi thường gặp
columella nghĩa là gì?
columella (danh từ) nghĩa là cuống, trụ, trụ ốc.
columella phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của columella: giọng Anh (UK) /ˌkɒləˈmɛlə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒləˈmɛlə/.