TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

columella

UK/ˌkɒləˈmɛlə/ giọng máy của trình duyệt US/ˌkɒləˈmɛlə/ giọng người thật

columella nghĩa là cuống, trụ, trụ ốc.

Nghĩa của columella

Danh từ

  1. Cuống; trụ; thể que; lõi.
  2. Giải phẫu Trụ ốc (ở tai trong).
  3. Trụ giữa (vỏ ốc, túi bào tử rêu).

Dạng từ của columella

Số nhiềucolumellas

Họ từ của columella

Câu hỏi thường gặp

columella nghĩa là gì?

columella (danh từ) nghĩa là cuống, trụ, trụ ốc.

columella phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của columella: giọng Anh (UK) /ˌkɒləˈmɛlə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒləˈmɛlə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.