TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

columned

US/ˈkɑː.ləmd/ giọng máy của trình duyệt

columned nghĩa là hình cột, hình trụ.

Nghĩa của columned

Tính từ

  1. Hình cột, hình trụ.

Câu hỏi thường gặp

columned nghĩa là gì?

columned (tính từ) nghĩa là hình cột, hình trụ.

columned phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của columned: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.ləmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.