columned
US/ˈkɑː.ləmd/
giọng máy của trình duyệt
columned nghĩa là hình cột, hình trụ.
Nghĩa của columned
Tính từ
- Hình cột, hình trụ.
Câu hỏi thường gặp
columned nghĩa là gì?
columned (tính từ) nghĩa là hình cột, hình trụ.
columned phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của columned: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.ləmd/.