columniation
US/kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
columniation nghĩa là Việc bố trí thành cột.
Nghĩa của columniation
Danh từ
- Việc bố trí thành cột.
Dạng từ của columniation
| Số nhiều | columniations |
Câu hỏi thường gặp
columniation nghĩa là gì?
columniation (danh từ) nghĩa là Việc bố trí thành cột.
columniation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của columniation: giọng Mỹ (US) /kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/.