TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

columniation

US/kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

columniation nghĩa là Việc bố trí thành cột.

Nghĩa của columniation

Danh từ

  1. Việc bố trí thành cột.

Dạng từ của columniation

Số nhiềucolumniations

Câu hỏi thường gặp

columniation nghĩa là gì?

columniation (danh từ) nghĩa là Việc bố trí thành cột.

columniation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của columniation: giọng Mỹ (US) /kə.ˌləm.ni.ˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.