TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

colza

US/ˈkɑːl.zə/ giọng máy của trình duyệt

colza nghĩa là cây cải dầu.

Nghĩa của colza

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cải dầu.

Câu hỏi thường gặp

colza nghĩa là gì?

colza (danh từ) nghĩa là cây cải dầu.

colza phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của colza: giọng Mỹ (US) /ˈkɑːl.zə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.