TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

columnist

UK/ˈkɒ.lə.mɪst/ US/ˈkɑ.ləm.nɪst/ giọng máy của trình duyệt

columnist nghĩa là nhà bình luận, người viết chuyên mục.

Nghĩa của columnist

Danh từ

  1. Người chuyên giữ một mục báo.
  2. Nhà bình luận.

Dạng từ của columnist

Số nhiềucolumnists

Câu hỏi thường gặp

columnist nghĩa là gì?

columnist (danh từ) nghĩa là nhà bình luận, người viết chuyên mục.

columnist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của columnist: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.lə.mɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑ.ləm.nɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.