TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

combination-room

US/ˌkɑːm.bə.ˈneɪ.ʃən.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

combination-room nghĩa là phòng họp chung.

Nghĩa của combination-room

Danh từ

  1. Phòng họp chung (ở trường đại học Căm-brít).

Dạng từ của combination-room

Số nhiềucombination rooms

Câu hỏi thường gặp

combination-room nghĩa là gì?

combination-room (danh từ) nghĩa là phòng họp chung.

combination-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của combination-room: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːm.bə.ˈneɪ.ʃən.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.