come at
giọng máy của trình duyệt
come at nghĩa là đạt tới, đến được, xổ vào, xông vào.
Nghĩa của come at
Cụm động từ
- Đạt tới, đến được, nắm được, thấy.
- I could not easily come at the document nowbây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó
- to come at the truththấy sự thật
- Xổ vào, xông vào (tấn công).
- the dog came at mecon chó xổ vào tôi
Dạng từ của come at
| Ngôi thứ ba số ít | comes at |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming at |
| Quá khứ | came at |
| Quá khứ phân từ | come at |
Câu ví dụ với come at
- You're coming at the wrong moment. Cậu đến không đúng lúc rồi.
- I'll come at once. Tôi sẽ đến một lần.
- Ziri came at midnight. Ziri đến vào lúc nửa đêm.
- Come at noon. Hãy đến vào trưa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come at nghĩa là gì?
come at (cụm động từ) nghĩa là đạt tới, đến được, xổ vào, xông vào.