TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come at

giọng máy của trình duyệt

come at nghĩa là đạt tới, đến được, xổ vào, xông vào.

Nghĩa của come at

Cụm động từ

  1. Đạt tới, đến được, nắm được, thấy.
    • I could not easily come at the document nowbây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó
    • to come at the truththấy sự thật
  2. Xổ vào, xông vào (tấn công).
    • the dog came at mecon chó xổ vào tôi

Dạng từ của come at

Ngôi thứ ba số ítcomes at
Hiện tại phân từ (-ing)coming at
Quá khứcame at
Quá khứ phân từcome at

Câu ví dụ với come at

  • You're coming at the wrong moment. Cậu đến không đúng lúc rồi.
  • I'll come at once. Tôi sẽ đến một lần.
  • Ziri came at midnight. Ziri đến vào lúc nửa đêm.
  • Come at noon. Hãy đến vào trưa.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come at nghĩa là gì?

come at (cụm động từ) nghĩa là đạt tới, đến được, xổ vào, xông vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.