come-back
US/ˈkəm.ˈbæk/
giọng máy của trình duyệt
come-back nghĩa là sự quay lại, sự trở lại, sự hồi tỉnh lại, trở lại.
Nghĩa của come-back
Danh từ
- Sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi...).
- Sự hồi tỉnh lại.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại
- Lời đáp lại sắc sảo.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lý do để kêu ca.
Cụm động từ
- Trở lại, trở về.
Dạng từ của come-back
| Ngôi thứ ba số ít | comes back |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming back |
| Quá khứ | came back |
| Quá khứ phân từ | come back |
Câu hỏi thường gặp
come-back nghĩa là gì?
come-back (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự quay lại, sự trở lại, sự hồi tỉnh lại, trở lại.
come-back phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của come-back: giọng Mỹ (US) /ˈkəm.ˈbæk/.