TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come-back

US/ˈkəm.ˈbæk/ giọng máy của trình duyệt

come-back nghĩa là sự quay lại, sự trở lại, sự hồi tỉnh lại, trở lại.

Nghĩa của come-back

Danh từ

  1. Sự quay lại, sự trở lại (địa vị, quyền lợi...).
  2. Sự hồi tỉnh lại.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) sự cãi lại, sự phản đối lại
  4. Lời đáp lại sắc sảo.
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) lý do để kêu ca.

Cụm động từ

  1. Trở lại, trở về.

Dạng từ của come-back

Ngôi thứ ba số ítcomes back
Hiện tại phân từ (-ing)coming back
Quá khứcame back
Quá khứ phân từcome back

Câu hỏi thường gặp

come-back nghĩa là gì?

come-back (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự quay lại, sự trở lại, sự hồi tỉnh lại, trở lại.

come-back phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của come-back: giọng Mỹ (US) /ˈkəm.ˈbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.