TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come-down

US/ˈkəm.ˈdɑʊn/ giọng máy của trình duyệt

come-down nghĩa là sự sa sút, sự xuống dốc.

Nghĩa của come-down

Danh từ

  1. Sự sa sút, sự xuống dốc; sự thoái bộ.

Dạng từ của come-down

Ngôi thứ ba số ítcomes down
Hiện tại phân từ (-ing)coming down
Quá khứcame down
Quá khứ phân từcome down

Họ từ của come-down

Câu hỏi thường gặp

come-down nghĩa là gì?

come-down (danh từ) nghĩa là sự sa sút, sự xuống dốc.

come-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của come-down: giọng Mỹ (US) /ˈkəm.ˈdɑʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.