TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come down with

giọng máy của trình duyệt

come down with nghĩa là xuất tiền, trả tiền.

Nghĩa của come down with

Cụm động từ

  1. Xuất tiền, trả tiền, chi.

Dạng từ của come down with

Ngôi thứ ba số ítcomes down with
Hiện tại phân từ (-ing)coming down with
Quá khứcame down with
Quá khứ phân từcome down with

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come down with

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

come down with nghĩa là gì?

come down with (cụm động từ) nghĩa là xuất tiền, trả tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.