TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come forward

giọng máy của trình duyệt

come forward nghĩa là đứng ra, xung phong.

Nghĩa của come forward

Cụm động từ

  1. Đứng ra, xung phong.
    • to come forward as a candidate(đứng) ra ứng cử

Dạng từ của come forward

Ngôi thứ ba số ítcomes forward
Hiện tại phân từ (-ing)coming forward
Quá khứcame forward
Quá khứ phân từcome forward

Câu ví dụ với come forward

  • If anyone witnessed the accident, please come forward. Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come forward nghĩa là gì?

come forward (cụm động từ) nghĩa là đứng ra, xung phong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.