come forward
giọng máy của trình duyệt
come forward nghĩa là đứng ra, xung phong.
Nghĩa của come forward
Cụm động từ
- Đứng ra, xung phong.
- to come forward as a candidate(đứng) ra ứng cử
Dạng từ của come forward
| Ngôi thứ ba số ít | comes forward |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming forward |
| Quá khứ | came forward |
| Quá khứ phân từ | come forward |
Câu ví dụ với come forward
- If anyone witnessed the accident, please come forward. Nếu có ai đã chứng kiến vụ tai nạn, xin hãy cung cấp thông tin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come forward nghĩa là gì?
come forward (cụm động từ) nghĩa là đứng ra, xung phong.