TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come from

giọng máy của trình duyệt

come from nghĩa là đến từ, quê ở.

Nghĩa của come from

Cụm động từ

  1. Đến từ, quê ở, ở.
  2. Đến từ.

Dạng từ của come from

Ngôi thứ ba số ítcomes from
Hiện tại phân từ (-ing)coming from
Quá khứcame from
Quá khứ phân từcome from

Câu ví dụ với come from

  • I didn't know where it came from. Tôi đã không biết nó đã đến từ đâu
  • The wind is coming from the south. Gió thổi từ phía Nam.
  • The wind is coming from the southwest. Gió thổi từ hướng Tây Nam.
  • The wind is coming from the southeast. Gió thổi từ hướng Đông Nam.
  • The wind is coming from the northwest. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
  • The wind is coming from the northeast. Gió thổi từ phía Đông Bắc.
  • The wind is coming from the north. Gió thổi từ hướng Bắc.
  • The wind is coming from the west. Gió thổi từ hướng Tây.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come from nghĩa là gì?

come from (cụm động từ) nghĩa là đến từ, quê ở.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.