come from
giọng máy của trình duyệt
come from nghĩa là đến từ, quê ở.
Nghĩa của come from
Cụm động từ
- Đến từ, quê ở, ở.
- Đến từ.
Dạng từ của come from
| Ngôi thứ ba số ít | comes from |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming from |
| Quá khứ | came from |
| Quá khứ phân từ | come from |
Câu ví dụ với come from
- I didn't know where it came from. Tôi đã không biết nó đã đến từ đâu
- The wind is coming from the south. Gió thổi từ phía Nam.
- The wind is coming from the southwest. Gió thổi từ hướng Tây Nam.
- The wind is coming from the southeast. Gió thổi từ hướng Đông Nam.
- The wind is coming from the northwest. Gió thổi từ hướng Tây Bắc.
- The wind is coming from the northeast. Gió thổi từ phía Đông Bắc.
- The wind is coming from the north. Gió thổi từ hướng Bắc.
- The wind is coming from the west. Gió thổi từ hướng Tây.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come from nghĩa là gì?
come from (cụm động từ) nghĩa là đến từ, quê ở.