TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come home

giọng máy của trình duyệt

come home nghĩa là trở về nhà, trở lại nhà, gây ấn tượng, được hiểu rõ.

Nghĩa của come home

Cụm động từ

  1. trở về nhà, trở lại nhà.
  2. Gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc.
    • his remark came home to themlời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ

Dạng từ của come home

Ngôi thứ ba số ítcomes home
Hiện tại phân từ (-ing)coming home
Quá khứcame home
Quá khứ phân từcome home

Câu ví dụ với come home

  • Curses, like chickens, come home to roost. Ác giả ác báo.
  • Tom is likely to come home soon. Chắc Tom sẽ về nhà sớm thôi.
  • Remind him to come home early. Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.
  • He came home later than usual. Anh ấy về nhà muộn hơn mọi khi.
  • My father came home at nine. Bố tôi đã về nhà vào lúc 9 giờ.
  • Tom wanted Mary to come home. Tom muốn Mary về nhà.
  • Mary has just come home. Maria vừa trở về nhà.
  • He came home at ten. Anh ấy về nhà lúc mười giờ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come home nghĩa là gì?

come home (cụm động từ) nghĩa là trở về nhà, trở lại nhà, gây ấn tượng, được hiểu rõ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.