come in
UK/ˌkʌm ˈɪn/
US/ˌkʌm ˈɪn/
giọng máy của trình duyệt
come in nghĩa là đi vào, trở vào, về đích.
Nghĩa của come in
Cụm động từ
- Đi vào, trở vào.
- (Thể dục, thể thao) Về đích (chạy đua).
- to come in thirdvề thứ ba
- Được tuyển, được bầu; lên nắm quyền.
- Vào két, nhập két, thu về (tiền).
- money is always coming in to himtiền vào nhà nó như nước
- Lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa).
- Thành mốt, thành thời trang.
- Tỏ ra.
- to come in usefultỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)
- I don't see where the joke comes intôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đó
Dạng từ của come in
| Ngôi thứ ba số ít | comes in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming in |
| Quá khứ | came in |
| Quá khứ phân từ | come in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come in
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với come in
- He came in through the window. Anh ấy đã vào bằng cửa sổ.
- His help came in the nick of time. Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.
- Tom came in spite of the bad weather. Tom đã đến dù cho thời tiết xấu.
- "May I come in?" "Come in!" "Tôi vào được không?" "Vào đi!"
- Keep these scissors nearby, they might come in handy. Cứ để kéo ở gần đi, sau này sẽ cần dùng đến.
- Let them come in. Để họ vào.
- Let me come in. Hãy cho tôi vào với.
- Come in, Tom. Vào đi, Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come in nghĩa là gì?
come in (cụm động từ) nghĩa là đi vào, trở vào, về đích.
come in phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của come in: giọng Anh (UK) /ˌkʌm ˈɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌkʌm ˈɪn/.