TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come into

giọng máy của trình duyệt

come into nghĩa là ra đời, được hưởng, thừa hưởng.

Nghĩa của come into

Cụm động từ

  1. To come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý.
  2. Được hưởng, thừa hưởng.
    • to come into a propertythừa hưởng một tài sản

Dạng từ của come into

Ngôi thứ ba số ítcomes into
Hiện tại phân từ (-ing)coming into
Quá khứcame into
Quá khứ phân từcome into

Câu ví dụ với come into

  • It's raining outside so I came into the house. Bên ngoài trời đang mưa nên tôi đã vào nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come into nghĩa là gì?

come into (cụm động từ) nghĩa là ra đời, được hưởng, thừa hưởng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.