come into
giọng máy của trình duyệt
come into nghĩa là ra đời, được hưởng, thừa hưởng.
Nghĩa của come into
Cụm động từ
- To come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý.
- Được hưởng, thừa hưởng.
- to come into a propertythừa hưởng một tài sản
Dạng từ của come into
| Ngôi thứ ba số ít | comes into |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming into |
| Quá khứ | came into |
| Quá khứ phân từ | come into |
Câu ví dụ với come into
- It's raining outside so I came into the house. Bên ngoài trời đang mưa nên tôi đã vào nhà.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come into nghĩa là gì?
come into (cụm động từ) nghĩa là ra đời, được hưởng, thừa hưởng.