TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come near

giọng máy của trình duyệt

come near nghĩa là đến gần, suýt nữa.

Nghĩa của come near

Cụm từ

  1. Đến gần, suýt nữa.
    • to come near failingsuýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại

Câu ví dụ với come near

  • He came near being hit by a car. Tôi mém bị xe hơi tông.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come near nghĩa là gì?

come near (cụm từ) nghĩa là đến gần, suýt nữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.