TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come off

giọng máy của trình duyệt

come off nghĩa là bong ra, róc ra, xoay xở xong.

Nghĩa của come off

Cụm động từ

  1. Bong ra, róc ra, rời ra, bật ra.
  2. Thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong.
    • to come off victoriousvượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
  3. Được thực hiện, được hoàn thành.
    • plan comes off satisfactorilykế hoạch được thực hiện tốt đẹp
  4. (Thông tục) Come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa!

Dạng từ của come off

Ngôi thứ ba số ítcomes off
Hiện tại phân từ (-ing)coming off
Quá khứcame off
Quá khứ phân từcome off
Số nhiềucome-offs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

come off nghĩa là gì?

come off (cụm động từ) nghĩa là bong ra, róc ra, xoay xở xong.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.