come off
giọng máy của trình duyệt
come off nghĩa là bong ra, róc ra, xoay xở xong.
Nghĩa của come off
Cụm động từ
- Bong ra, róc ra, rời ra, bật ra.
- Thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong.
- to come off victoriousvượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
- Được thực hiện, được hoàn thành.
- plan comes off satisfactorilykế hoạch được thực hiện tốt đẹp
- (Thông tục) Come off it! thôi câm mồm đi! thôi đi, đừng có nói như vậy!; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa!
Dạng từ của come off
| Ngôi thứ ba số ít | comes off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming off |
| Quá khứ | came off |
| Quá khứ phân từ | come off |
| Số nhiều | come-offs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
come off nghĩa là gì?
come off (cụm động từ) nghĩa là bong ra, róc ra, xoay xở xong.