TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come of

giọng máy của trình duyệt

come of nghĩa là do, xuất thân từ.

Nghĩa của come of

Cụm động từ

  1. Do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của.
    • that comes of being quick temperedcái đó là do tính khí nóng nảy quá
  2. Xuất thân từ.
    • to come of a working familyxuất thân tư một gia đình lao động

Dạng từ của come of

Ngôi thứ ba số ítcomes of
Hiện tại phân từ (-ing)coming of
Quá khứcame of
Quá khứ phân từcome of

Câu hỏi thường gặp

come of nghĩa là gì?

come of (cụm động từ) nghĩa là do, xuất thân từ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.