come of
giọng máy của trình duyệt
come of nghĩa là do, xuất thân từ.
Nghĩa của come of
Cụm động từ
- Do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của.
- that comes of being quick temperedcái đó là do tính khí nóng nảy quá
- Xuất thân từ.
- to come of a working familyxuất thân tư một gia đình lao động
Dạng từ của come of
| Ngôi thứ ba số ít | comes of |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming of |
| Quá khứ | came of |
| Quá khứ phân từ | come of |
Câu hỏi thường gặp
come of nghĩa là gì?
come of (cụm động từ) nghĩa là do, xuất thân từ.