TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come off second best

giọng máy của trình duyệt

come off second best nghĩa là bị thua, bị đánh bại.

Nghĩa của come off second best

Cụm động từ

  1. Bị thua, bị đánh bại.

Dạng từ của come off second best

Ngôi thứ ba số ítcomes off second best
Hiện tại phân từ (-ing)coming off second best
Quá khứcame off second best
Quá khứ phân từcome off second best

Câu hỏi thường gặp

come off second best nghĩa là gì?

come off second best (cụm động từ) nghĩa là bị thua, bị đánh bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.