TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come right

giọng máy của trình duyệt

come right nghĩa là đúng, thu xếp, ổn thoả.

Nghĩa của come right

Cụm động từ

  1. Đúng (tính...).
  2. Thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi.

Dạng từ của come right

Ngôi thứ ba số ítcomes right
Hiện tại phân từ (-ing)coming right
Quá khứcame right
Quá khứ phân từcome right

Câu hỏi thường gặp

come right nghĩa là gì?

come right (cụm động từ) nghĩa là đúng, thu xếp, ổn thoả.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.