TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come-over

giọng máy của trình duyệt

come-over nghĩa là vượt, băng, sang phe, theo phe.

Nghĩa của come-over

Cụm động từ

  1. Vượt (biển), băng (đồng...).
  2. Sang phe, theo phe.
    • he has come over to ushắn đã sang phe chúng tôi
  3. Choán, trùm lên (người nào).
    • a fear comes over mecơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi

Dạng từ của come-over

Số nhiềucome-overs
Ngôi thứ ba số ítcomes over
Hiện tại phân từ (-ing)coming over
Quá khứcame over
Quá khứ phân từcome over

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come-over

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

come-over nghĩa là gì?

come-over (cụm động từ) nghĩa là vượt, băng, sang phe, theo phe.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.