come-over
giọng máy của trình duyệt
come-over nghĩa là vượt, băng, sang phe, theo phe.
Nghĩa của come-over
Cụm động từ
- Vượt (biển), băng (đồng...).
- Sang phe, theo phe.
- he has come over to ushắn đã sang phe chúng tôi
- Choán, trùm lên (người nào).
- a fear comes over mecơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi
Dạng từ của come-over
| Số nhiều | come-overs |
| Ngôi thứ ba số ít | comes over |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming over |
| Quá khứ | came over |
| Quá khứ phân từ | come over |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come-over
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
come-over nghĩa là gì?
come-over (cụm động từ) nghĩa là vượt, băng, sang phe, theo phe.