TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come to grief

giọng máy của trình duyệt

come to grief nghĩa là gặp tai hoạ, thất bại.

Nghĩa của come to grief

Cụm động từ

  1. Gặp tai hoạ; thất bại.

Dạng từ của come to grief

Ngôi thứ ba số ítcomes to grief
Hiện tại phân từ (-ing)coming to grief
Quá khứcame to grief
Quá khứ phân từcome to grief

Câu hỏi thường gặp

come to grief nghĩa là gì?

come to grief (cụm động từ) nghĩa là gặp tai hoạ, thất bại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.