TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come up

giọng máy của trình duyệt

come up nghĩa là tới gần, đến gần, được nêu lên, được đặt ra.

Nghĩa của come up

Cụm động từ

  1. Tới gần, đến gần (ai, một nơi nào).
  2. Được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận).
    • to come up for discussionđược nêu lên để thảo luận
  3. (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thành mốt.
    • high cillars are coming upcổ cồn cao đang trở thành mốt
  4. Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp.
    • the water came up to his chinnước lên tới cằm nó
    • the performance did not come up to what we expectedbuổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi
    • I came up with them just outside the townra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó
  5. Vào đại học.

Dạng từ của come up

Ngôi thứ ba số ítcomes up
Hiện tại phân từ (-ing)coming up
Quá khứcame up
Quá khứ phân từcome up
Số nhiềucome ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come up

Trái nghĩa

Họ từ của come up

Câu ví dụ với come up

  • As I was speaking, Mother came up. Tôi đang nói chuyện thì mẹ tôi đi tới.
  • She came up to Tokyo at eighteen. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
  • I finally came up with a great idea. Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.
  • How did you come up with this crazy idea? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
  • Did you come up with that on your own? Cái đó bạn tự nghĩ ra sao?
  • I will come up with a solution to the problem. Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

come up nghĩa là gì?

come up (cụm động từ) nghĩa là tới gần, đến gần, được nêu lên, được đặt ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.