come up
giọng máy của trình duyệt
come up nghĩa là tới gần, đến gần, được nêu lên, được đặt ra.
Nghĩa của come up
Cụm động từ
- Tới gần, đến gần (ai, một nơi nào).
- Được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận).
- to come up for discussionđược nêu lên để thảo luận
- (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Thành mốt.
- high cillars are coming upcổ cồn cao đang trở thành mốt
- Lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp.
- the water came up to his chinnước lên tới cằm nó
- the performance did not come up to what we expectedbuổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi
- I came up with them just outside the townra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó
- Vào đại học.
Dạng từ của come up
| Ngôi thứ ba số ít | comes up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming up |
| Quá khứ | came up |
| Quá khứ phân từ | come up |
| Số nhiều | come ups |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với come up
Trái nghĩa
Họ từ của come up
Câu ví dụ với come up
- As I was speaking, Mother came up. Tôi đang nói chuyện thì mẹ tôi đi tới.
- She came up to Tokyo at eighteen. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
- I finally came up with a great idea. Cuối cùng tôi cũng tìm được một ý tưởng tuyệt vời.
- How did you come up with this crazy idea? Bạn đã phát triển với ý tưởng điên rồ đó như thế nào
- Did you come up with that on your own? Cái đó bạn tự nghĩ ra sao?
- I will come up with a solution to the problem. Tôi sẽ tìm ra giải pháp cho vấn đề.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
come up nghĩa là gì?
come up (cụm động từ) nghĩa là tới gần, đến gần, được nêu lên, được đặt ra.