TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

come to grips

giọng máy của trình duyệt

come to grips nghĩa là đánh giáp lá cà, ghì chặt.

Nghĩa của come to grips

Cụm động từ

  1. Đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh).

Dạng từ của come to grips

Ngôi thứ ba số ítcomes to grips
Hiện tại phân từ (-ing)coming to grips
Quá khứcame to grips
Quá khứ phân từcome to grips

Câu hỏi thường gặp

come to grips nghĩa là gì?

come to grips (cụm động từ) nghĩa là đánh giáp lá cà, ghì chặt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.