come to grips
giọng máy của trình duyệt
come to grips nghĩa là đánh giáp lá cà, ghì chặt.
Nghĩa của come to grips
Cụm động từ
- Đánh giáp lá cà; ghì chặt (quyền Anh).
Dạng từ của come to grips
| Ngôi thứ ba số ít | comes to grips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coming to grips |
| Quá khứ | came to grips |
| Quá khứ phân từ | come to grips |
Câu hỏi thường gặp
come to grips nghĩa là gì?
come to grips (cụm động từ) nghĩa là đánh giáp lá cà, ghì chặt.