TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comedones

UK/ˌkɒmɪˈdəʊniːz/ US/ˌkɑmɪˈdoʊniz/ giọng máy của trình duyệt

comedones nghĩa là mụn trứng cá.

Nghĩa của comedones

Danh từ

  1. Y học Mụn trứng cá.

Câu hỏi thường gặp

comedones nghĩa là gì?

comedones (danh từ) nghĩa là mụn trứng cá.

comedones phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comedones: giọng Anh (UK) /ˌkɒmɪˈdəʊniːz/, giọng Mỹ (US) /ˌkɑmɪˈdoʊniz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.