comes
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkəʊmiːz/
US/ˈkəʊmiːz/
giọng máy của trình duyệt
comes nghĩa là Mạch máu chạy dọc dây thần kinh.
Nghĩa của comes
Danh từ
- Mạch máu chạy dọc dây thần kinh.
Câu ví dụ với comes
- Tom comes here three times a year. Tom đến đây ba lần một năm.
- It'll be trouble if he comes back. Tôi sẽ gặp rắc rối nếu anh ấy quay lại.
- Everything comes to those who wait. Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- We won't start till Bob comes. Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
- Everything comes to him who waits. Mọi đều tốt đẹp sẽ đến với người biết đợi chờ.
- I don't know whether he comes or not. Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không.
- I'll wait here until she comes. Tôi sẽ đợi ở đây đến khi nào cô ấy tới.
- She usually comes here on Tuesdays. Cô ấy thường đến đây vào các ngày thứ ba.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
comes nghĩa là gì?
comes (danh từ) nghĩa là Mạch máu chạy dọc dây thần kinh.
comes phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comes: giọng Anh (UK) /ˈkəʊmiːz/, giọng Mỹ (US) /ˈkəʊmiːz/.