TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comeuppance

UK/kʌmˈʌpəns/ US/kʌmˈʌpəns/ giọng máy của trình duyệt

comeuppance nghĩa là sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự đánh đòn.

Nghĩa của comeuppance

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách
  2. Sự đánh đòn
  3. Sự trừng phạt đích đáng.

Dạng từ của comeuppance

Số nhiềucomeuppances

Câu hỏi thường gặp

comeuppance nghĩa là gì?

comeuppance (danh từ) nghĩa là sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự đánh đòn.

comeuppance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comeuppance: giọng Anh (UK) /kʌmˈʌpəns/, giọng Mỹ (US) /kʌmˈʌpəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.