TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comfit

UK/ˈkʌmfɪt/ US/ˈkʌmfɪt/ giọng máy của trình duyệt

comfit nghĩa là kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, quả ngào đường, mứt quả.

Nghĩa của comfit

Danh từ

  1. Kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, kẹo đrajê.
  2. Số nhiều Quả ngào đường, mứt quả.

Dạng từ của comfit

Số nhiềucomfits
Ngôi thứ ba số ítcomfits
Hiện tại phân từ (-ing)comfiting
Quá khứ phân từcomfited
Quá khứcomfited

Câu hỏi thường gặp

comfit nghĩa là gì?

comfit (danh từ) nghĩa là kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, quả ngào đường, mứt quả.

comfit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comfit: giọng Anh (UK) /ˈkʌmfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmfɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.