comfit
UK/ˈkʌmfɪt/
US/ˈkʌmfɪt/
giọng máy của trình duyệt
comfit nghĩa là kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, quả ngào đường, mứt quả.
Nghĩa của comfit
Danh từ
- Kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, kẹo đrajê.
- Số nhiều Quả ngào đường, mứt quả.
Dạng từ của comfit
| Số nhiều | comfits |
| Ngôi thứ ba số ít | comfits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | comfiting |
| Quá khứ phân từ | comfited |
| Quá khứ | comfited |
Câu hỏi thường gặp
comfit nghĩa là gì?
comfit (danh từ) nghĩa là kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, quả ngào đường, mứt quả.
comfit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comfit: giọng Anh (UK) /ˈkʌmfɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌmfɪt/.