TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comicality

US/ˈkɑː.mɪ.kə.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

comicality nghĩa là tính hài hước, tính khôi hài, trò khôi hài.

Nghĩa của comicality

Danh từ

  1. Tính hài hước, tính khôi hài.
  2. Trò khôi hài.

Dạng từ của comicality

Số nhiềucomicalities

Câu hỏi thường gặp

comicality nghĩa là gì?

comicality (danh từ) nghĩa là tính hài hước, tính khôi hài, trò khôi hài.

comicality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comicality: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.mɪ.kə.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.