comically
UK/ˈkɒmɪk(ə)li/
US/ˈkɑmɪk(ə)li/
giọng máy của trình duyệt
comically nghĩa là khôi hài, tức cười.
Nghĩa của comically
Phó từ
- Khôi hài, tức cười.
Dạng từ của comically
| So sánh hơn | more comically |
| So sánh nhất | most comically |
Câu hỏi thường gặp
comically nghĩa là gì?
comically (phó từ) nghĩa là khôi hài, tức cười.
comically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comically: giọng Anh (UK) /ˈkɒmɪk(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmɪk(ə)li/.