TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comically

UK/ˈkɒmɪk(ə)li/ US/ˈkɑmɪk(ə)li/ giọng máy của trình duyệt

comically nghĩa là khôi hài, tức cười.

Nghĩa của comically

Phó từ

  1. Khôi hài, tức cười.

Dạng từ của comically

So sánh hơnmore comically
So sánh nhấtmost comically

Câu hỏi thường gặp

comically nghĩa là gì?

comically (phó từ) nghĩa là khôi hài, tức cười.

comically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comically: giọng Anh (UK) /ˈkɒmɪk(ə)li/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑmɪk(ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.