TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comitia

US/kə.ˈmɪ.ʃi.ə/ giọng máy của trình duyệt

comitia nghĩa là đại hội quốc dân, đại hội tuyển cử.

Nghĩa của comitia

Danh từ

  1. Đại hội quốc dân (từ cổ La Mã).
  2. Đại hội tuyển cử (cách mạng Pháp).

Dạng từ của comitia

Số nhiềucomitia

Câu hỏi thường gặp

comitia nghĩa là gì?

comitia (danh từ) nghĩa là đại hội quốc dân, đại hội tuyển cử.

comitia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comitia: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɪ.ʃi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.