TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

comity

UK/ˈkɒmɪti/ US/ˈkɒmɪti/ giọng máy của trình duyệt

comity nghĩa là sự lịch thiệp, sự lịch sự.

Nghĩa của comity

Danh từ

  1. Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.

Dạng từ của comity

Số nhiềucomities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comity

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với comity

  • the comity of nation — Sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau).

Câu hỏi thường gặp

comity nghĩa là gì?

comity (danh từ) nghĩa là sự lịch thiệp, sự lịch sự.

comity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của comity: giọng Anh (UK) /ˈkɒmɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒmɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.