comity
UK/ˈkɒmɪti/
US/ˈkɒmɪti/
giọng máy của trình duyệt
comity nghĩa là sự lịch thiệp, sự lịch sự.
Nghĩa của comity
Danh từ
- Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.
Dạng từ của comity
| Số nhiều | comities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với comity
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với comity
- the comity of nation — Sự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau).
Câu hỏi thường gặp
comity nghĩa là gì?
comity (danh từ) nghĩa là sự lịch thiệp, sự lịch sự.
comity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comity: giọng Anh (UK) /ˈkɒmɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒmɪti/.