TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

command line

US/kə.ˈmænd ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

command line nghĩa là hàng lệnh, dòng điều khiển.

Nghĩa của command line

Danh từ

  1. Tech Hàng lệnh, dòng điều khiển.

Dạng từ của command line

Số nhiềucommand lines
Ngôi thứ ba số ítcommand-lines
Hiện tại phân từ (-ing)command-lining
Quá khứ phân từcommand-lined
Quá khứcommand-lined

Câu ví dụ với command line

  • Linux experts are able to use the command line. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

command line nghĩa là gì?

command line (danh từ) nghĩa là hàng lệnh, dòng điều khiển.

command line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của command line: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmænd ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.