command line
US/kə.ˈmænd ˈlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
command line nghĩa là hàng lệnh, dòng điều khiển.
Nghĩa của command line
Danh từ
- Tech Hàng lệnh, dòng điều khiển.
Dạng từ của command line
| Số nhiều | command lines |
| Ngôi thứ ba số ít | command-lines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | command-lining |
| Quá khứ phân từ | command-lined |
| Quá khứ | command-lined |
Câu ví dụ với command line
- Linux experts are able to use the command line. Các chuyên gia Linux có thể sử dụng dòng lệnh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
command line nghĩa là gì?
command line (danh từ) nghĩa là hàng lệnh, dòng điều khiển.
command line phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của command line: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmænd ˈlɑɪn/.