commando
UK/kəˈmɑːndəʊ/
US/kəˈmændoʊ/
giọng máy của trình duyệt
commando nghĩa là biệt kích, đặc công.
Nghĩa của commando
Danh từ
- Lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công.
Dạng từ của commando
| Số nhiều | commandos |
Câu hỏi thường gặp
commando nghĩa là gì?
commando (danh từ) nghĩa là biệt kích, đặc công.
commando phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commando: giọng Anh (UK) /kəˈmɑːndəʊ/, giọng Mỹ (US) /kəˈmændoʊ/.