commendably
UK/kəˈmɛndəbli/
US/kəˈmɛndəbli/
giọng máy của trình duyệt
commendably nghĩa là đáng khen, đáng biểu dương.
Nghĩa của commendably
Phó từ
- Đáng khen, đáng biểu dương.
Dạng từ của commendably
| So sánh hơn | more commendably |
| So sánh nhất | most commendably |
Câu hỏi thường gặp
commendably nghĩa là gì?
commendably (phó từ) nghĩa là đáng khen, đáng biểu dương.
commendably phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commendably: giọng Anh (UK) /kəˈmɛndəbli/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɛndəbli/.