TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commination

UK/ˌkɒmɪˈneɪʃən/ US/ˌkɒmɪˈneɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

commination nghĩa là sự đe doạ, sự hăm doạ.

Nghĩa của commination

Danh từ

  1. Tôn giáo Sự đe doạ bị thần thánh trừng phạt.
  2. Sự đe doạ, sự hăm doạ.

Dạng từ của commination

Số nhiềucomminations

Câu hỏi thường gặp

commination nghĩa là gì?

commination (danh từ) nghĩa là sự đe doạ, sự hăm doạ.

commination phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commination: giọng Anh (UK) /ˌkɒmɪˈneɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɒmɪˈneɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.