TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commingle

UK/kəˈmɪŋ.ɡəl/ US/kəˈmɪŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

commingle nghĩa là trộn lẫn, hỗn hợp.

Nghĩa của commingle

Động từ

  1. Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau).

Dạng từ của commingle

Ngôi thứ ba số ítcommingles
Hiện tại phân từ (-ing)commingling
Quá khứ phân từcommingled
Quá khứcommingled

Câu hỏi thường gặp

commingle nghĩa là gì?

commingle (động từ) nghĩa là trộn lẫn, hỗn hợp.

commingle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commingle: giọng Anh (UK) /kəˈmɪŋ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɪŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.