commingle
UK/kəˈmɪŋ.ɡəl/
US/kəˈmɪŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
commingle nghĩa là trộn lẫn, hỗn hợp.
Nghĩa của commingle
Động từ
- Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn (với nhau).
Dạng từ của commingle
| Ngôi thứ ba số ít | commingles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commingling |
| Quá khứ phân từ | commingled |
| Quá khứ | commingled |
Câu hỏi thường gặp
commingle nghĩa là gì?
commingle (động từ) nghĩa là trộn lẫn, hỗn hợp.
commingle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commingle: giọng Anh (UK) /kəˈmɪŋ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɪŋ.ɡəl/.