TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commissionaire

UK/kəˌmɪʃəˈnɛː/ US/kəˌmɪʃəˈnɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

commissionaire nghĩa là người gác cửa.

Nghĩa của commissionaire

Danh từ

  1. Người gác cửa (rạp hát, rạp chiếu bóng, cửa hàng lớn).
  2. Người có chân trong tổ chức những người liên lạc (ở Luân-đôn).

Dạng từ của commissionaire

Số nhiềucommissionaires

Câu hỏi thường gặp

commissionaire nghĩa là gì?

commissionaire (danh từ) nghĩa là người gác cửa.

commissionaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissionaire: giọng Anh (UK) /kəˌmɪʃəˈnɛː/, giọng Mỹ (US) /kəˌmɪʃəˈnɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.