commissioner
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kəˈmɪ.ʃə.nə/
US/kəˈmɪ.ʃə.nəɹ/
giọng máy của trình duyệt
commissioner nghĩa là người được uỷ quyền, uỷ viên hội đồng.
Nghĩa của commissioner
Danh từ
- Người được uỷ quyền.
- Uỷ viên hội đồng.
- Người đại biểu chính quyền trung ương (ở tỉnh, khu...).
Dạng từ của commissioner
| Số nhiều | commissioners |
Họ từ của commissioner
Cụm từ, thành ngữ với commissioner
- high commissioner — Cao uỷ.
Câu ví dụ với commissioner
- It wasn't me, commissioner! Sếp à, không phải tôi đâu!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
commissioner nghĩa là gì?
commissioner (danh từ) nghĩa là người được uỷ quyền, uỷ viên hội đồng.
commissioner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commissioner: giọng Anh (UK) /kəˈmɪ.ʃə.nə/, giọng Mỹ (US) /kəˈmɪ.ʃə.nəɹ/.