commissionership
US/kə.ˈmɪ.ʃə.nɜː.ˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
commissionership nghĩa là chức vị uỷ viên.
Nghĩa của commissionership
Danh từ
- Chức vị uỷ viên.
- Chức vị người đại biểu chính quyền trung ương.
Dạng từ của commissionership
| Số nhiều | commissionerships |
Câu hỏi thường gặp
commissionership nghĩa là gì?
commissionership (danh từ) nghĩa là chức vị uỷ viên.
commissionership phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commissionership: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɪ.ʃə.nɜː.ˌʃɪp/.