TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commissionership

US/kə.ˈmɪ.ʃə.nɜː.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

commissionership nghĩa là chức vị uỷ viên.

Nghĩa của commissionership

Danh từ

  1. Chức vị uỷ viên.
  2. Chức vị người đại biểu chính quyền trung ương.

Dạng từ của commissionership

Số nhiềucommissionerships

Câu hỏi thường gặp

commissionership nghĩa là gì?

commissionership (danh từ) nghĩa là chức vị uỷ viên.

commissionership phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commissionership: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɪ.ʃə.nɜː.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.