TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commix

US/kə.ˈmɪks/ giọng máy của trình duyệt

commix nghĩa là hoà lẫn, pha trộn.

Nghĩa của commix

Ngoại động từ

  1. Hoà lẫn; pha trộn, hỗn hợp.

Dạng từ của commix

Ngôi thứ ba số ítcommixes
Hiện tại phân từ (-ing)commixing
Quá khứ phân từcommixed
Quá khứcommixed

Họ từ của commix

Câu hỏi thường gặp

commix nghĩa là gì?

commix (ngoại động từ) nghĩa là hoà lẫn, pha trộn.

commix phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commix: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.