commix
US/kə.ˈmɪks/
giọng máy của trình duyệt
commix nghĩa là hoà lẫn, pha trộn.
Nghĩa của commix
Ngoại động từ
- Hoà lẫn; pha trộn, hỗn hợp.
Dạng từ của commix
| Ngôi thứ ba số ít | commixes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | commixing |
| Quá khứ phân từ | commixed |
| Quá khứ | commixed |
Họ từ của commix
Câu hỏi thường gặp
commix nghĩa là gì?
commix (ngoại động từ) nghĩa là hoà lẫn, pha trộn.
commix phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commix: giọng Mỹ (US) /kə.ˈmɪks/.