TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

commode

UK/kəˈməʊd/ US/kəˈməʊd/ giọng máy của trình duyệt

commode nghĩa là tủ nhiều ngăn, tủ commôt.

Nghĩa của commode

Danh từ

  1. Tủ nhiều ngăn, tủ commôt.
  2. Ghế dùng để tiểu tiện trong phòng ngủ.

Dạng từ của commode

Số nhiềucommodes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commode

Đồng nghĩa

Họ từ của commode

Câu hỏi thường gặp

commode nghĩa là gì?

commode (danh từ) nghĩa là tủ nhiều ngăn, tủ commôt.

commode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commode: giọng Anh (UK) /kəˈməʊd/, giọng Mỹ (US) /kəˈməʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.